Những Chủ Đề Cơ Bản Của Triết Học Phương Tây (Record no. 3819)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01380nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070148.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:58:45 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 56000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 190 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P534-L27 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Minh Lăng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Chủ Đề Cơ Bản Của Triết Học Phương Tây |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm Minh Lăng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hóa Thông Tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2001 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 600tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu tím |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong tác phẩm này, tác giả giới thiệu cho người đọc chủ đề những trào lưu triết học đã được biết đến trước đó, đồng thời trình bày quan điểm của ông về chủ đề đó. Từ đó, người đọc có thể nắm được những quan điểm rất khác nhau, đa dạng và phong phú, thậm chí đối địch cùng nhau trong từng vấn đề. Cách trình bày vấn đề theo hình thức này, giúp người đọc mở rộng tầm nhìn của mình cũng như mở rộng suy tư của mình trên cơ sở tự mình phán xét và lựa chọn sau khi đã được phát triển và sáng tạp do chính mình tiến hành, không lệ thuộc vào bất cứ ai. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Triết học Phương Tây |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3819 | 0.00 | Sách |