Tìm Hiểu Xứ Thánh qua Hình Ảnh (Record no. 3829)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01359nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070149.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:58:51 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 270 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N568-A60 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngọc Anh |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Sưu tầm và biên soạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tìm Hiểu Xứ Thánh qua Hình Ảnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ngọc Anh sưu tầm và biên soạn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 190tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa cứng, màu đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20,5x29 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả tập sách này với tâm tình muốn chia sẻ cho những người yêu mến Chúa và ham thích đọc Lời Chúa những hình ảnh mà ông đã nhận được qua chuyến thăm xứ thánh vào cuối năm 2009 cùng với tư liệu chú thích do tác giả sưu tầm. Qua đó, độc giả có thể đối chiếu giữa xứ thánh của hiện tại với những sự kiện đã xảy ra ngày xưa trong Kinh Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Địa lý -- Xứ thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Y-sơ-ra-ên / Israel |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | HTTL Việt Nam (MN) - Ủy Ban Văn Hóa Giáo Dục -Tổng Liên Hội |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3861/tim-hieu-xu-thanh-qua-hinh-anh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3861/tim-hieu-xu-thanh-qua-hinh-anh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3829 | 0.00 | Sách |