Toàn Cầu Hóa và Tôn Giáo (Biểu ghi số 3833)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00791nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070149.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:58:53
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 16000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 200.1
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T833-T88
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trịnh Quốc Tuấn
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Trịnh Quốc Tuấn, Hồ Trọng Hoài
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Toàn Cầu Hóa và Tôn Giáo
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trịnh Quốc Tuấn, Hồ Trọng Hoài
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Lý luận chính trị
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2007
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 149tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details sách mỏng, bìa mềm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 11x18 cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Toàn cầu hoá và tác động của toàn cầu hoá đến tôn giáo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Tôn giáo
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hồ Trọng Hoài
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3833 0.00 Sách