Xã Hội Học và Tôn Giáo (Record no. 3836)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01755nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070149.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:58:56 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 201.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | AS |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Acquaviva, Sabino |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Xã Hội Học và Tôn Giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sabino Acquaviva |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Khoa Học Xã Hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1998 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 237tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu đen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác phẩm này trình bày những lý thuyết chính về quan hệ giữa các tôn giáo và xã hội hiện đại, không chỉ cho sinh viên và chuyên gia mà cho tất cả những ai muốn hiểu những gì nằm đằng sau các quan hệ đã có về vấn đề này. Trước hết, tác giả tình bày tổng quan về về những quan niệm cổ điển và hiện đại về xã hội tôn giáo, sau đó định nghĩa cái thiêng liêng, tôn giáo và tính tôn giáo. Sau khi quan sát những biểu hiện của tính tôn giáo, tác giả phân tích những chiều cạnh khác nhau của chúng, sự qui thuộc vào những hình thức thể nghiệm tôn giáo khác nhau, cấu trúc của hệ thống tín ngưỡng trong thực tiễn. Cuối cùng, tác giả bàn về những liên hệ giữa tôn giáo và sự phân tầng xã hội, tôn giáo và chính trị, tôn giáo và các phương tiện truyền thông, tôn giáo và kinh tế, tôn giáo và vấn đề phụ nữ, cùng những vấn đề có liên quan với tôn giáo ở bên ngoài các tôn giáo lịch sử. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học -- Tôn giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Diên |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3836 | 0.00 | Sách |