Đức Giêsu Thành Nazareth (Record no. 3841)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01419nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070150.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:58:59 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 34000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 232.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R238-J83 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ratzinger, Joseph |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Đức Giáo Hoàng Bênêđictô XVI |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức Giêsu Thành Nazareth |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Joseph Ratzinger (Đức Giáo Hoàng Bênêđictô XVI) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Ph.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Phần 1: Từ Phép Rửa Nơi Sông Giorđan đến Lúc Hiển Dung |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 315tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu vàng trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Tác giả: Tức Đức Giáo hoàng Bênêđictô XVI |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kể về cuộc đời của Đức Chúa Giê-xu như: Giê-xu giữa lịch sử và thần học, Giê-xu chịu phép rửa, Giê-xu bị cám dỗ, bài giảng trên núi, lời kinh của chúa, các môn đệ, biến cố trên con đường Giê-xu, Thánh Gioan... |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Dịch từ bản tiếng Đức: Jesus von Nazereth |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Đức Giêsu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chúa Giê-xu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Trinh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3873/duc-giesu-thanh-nazareth.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3873/duc-giesu-thanh-nazareth.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3841 | 0.00 | Sách |