Về văn hóa văn nghệ (Record no. 3850)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01393nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070150.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:59:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 16 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 306.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V394-N58 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hồ Chí Minh, Lê Duẫn, Trường Chinh, Phạm Văn Đồng,... |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Về văn hóa văn nghệ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hồ Chí Minh, Lê Duẩn, Trường Chinh, Phạm Văn Đồng... |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | In lần thứ tư (có bổ sung) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1976 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 518tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng ngà |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | ĐTTS ghi: Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Việt Nam |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Các bài viết và nói về văn hóa, văn nghệ của Hồ Chí Minh và các đồng chí Lê Duẩn, Trường Trinh, Phạm Văn Đồng, Võ Nguyên Giáp, Nguyễn Chí Thanh cùng với những bức thư của Ban chấp hành Trung ương Đảng lao động Việt Nam gửi các đại hội văn nghệ toàn quốc lần thứ hai, thứ ba và thứ tư |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồ Chí Minh (1890 – 1969) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa Việt Nam -- Văn nghệ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trường Chinh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3882/ve-van-hoa-van-nghe.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3882/ve-van-hoa-van-nghe.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3850 | 0.00 | Sách |