Chủ đích Nam Phong (Record no. 3857)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01348nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070151.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:59:11 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-T87 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Trung |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chủ đích Nam Phong |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Phê Bình một Quan Điểm Phê Bình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Văn Trung |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1972 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 223tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục tiêu cuốn sách này là tìm hiểu chủ đích Nam Phong nhung thực ra việc tìm hiểu đó chỉ là phương tiện để phê bình một quan điểm phê bình. Ý định của tác giả là muốn nhấn mạnh vào đòi hỏi phải có một quan điểm chính trị khi viết văn học sử, phê bình văn học thời kỳ cận đại, hiện đại (thời Pháp thuộc) nhằm tránh sự không lô-gic do thiếu dứt khoát trong ý thức chính trị, rơi vào thái độ `nhập nhằng` đưa tới một hiểu biết lệch lạc về văn học thời kỳ này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Nghiên cứu văn học -- Phê bình, nghị luận |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Quỳnh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3889/phe-binh-mot-quan-diem-phe-binh.webp">https://data.thuviencodoc.org/books/3889/phe-binh-mot-quan-diem-phe-binh.webp</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3857 | 0.00 | Sách |