Thơ Đường (Record no. 3872)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01637nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070152.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:59:22 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-S19 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Trọng San |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thơ Đường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Lý Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư Dị |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Trọng San |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | C.2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Cuốn II |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1962 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 206tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, màu vàng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong số các thi sĩ Trung Quốc nói chung và đời Đường nói riêng, Lý Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư Dị là những nhà thơ được nhiều người biết tiếng nhất. Ba nhà thơ ba con người: một `trích tiên` phóng dật giang hồ, một `tình thánh` thiết tha nhập thế, một chí sĩ nặng lòng vì thế đạo nhân tâm. Ba cuộc đời: một cuộc đời thanh đạm tiêu dao, một cuộc đời khốn cùng đau khổ, một cuộc đời hiển đạt vẻ vang. Ba bút pháp: một đằng thì mạnh mẽ, tự nhiên, một đằng thì dụng công, bác học, một đằng thì minh bạch, giản dị. Ba thi sĩ vĩ đại này đã tạo đời Đường thành một thời đại quang hoa, sán lạn nhất trong lịch sử thi ca Trung quốc. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lý Bạch |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Trung Quốc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Nghiên cứu văn học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ Phủ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3904/tho-duong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3904/tho-duong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3872 | 0.00 | Sách |