Hoàng Lê Nhất Thống Chí (Record no. 3873)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01335nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070152.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:59:22 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-V22 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Đức Vân |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Đức Vân, Kiều Thu Hoạch |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hoàng Lê Nhất Thống Chí |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Đức Vân, Kiều Thu Hoạch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Giáo dục |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1978 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 131tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15,5x24 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hoàng Lê Nhất Thống Chí là một cuốn truyện sử phản ánh hai sự kiện nổi bật trong giai đoạn lịch sử Việt Nam từ cuối thế kỷ XVIII tới đầu thế kỷ XIX (tức là từ triều đại Lê Hiển Tông (1740-1780) đến đầu triều đại Nguyễn Gia Long: 1802): sự sụp đổ không gì cứu vãn nổi của chế độ phong kiến Lê, Trịnh và sự vùng lên mãnh liệt của nhân dân mà đỉnh cao là phong trào Tây Sơn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Nghiên cứu văn học -- Cổ văn |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kiều Thu Hoạch |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3905/hoang-le-nhat-thong-chi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3905/hoang-le-nhat-thong-chi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3873 | 0.00 | Sách |