Thơ văn cách mạng 1930-1945 (Record no. 3884)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01550nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070152.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:59:31
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 038
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 895.922
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu P535-D28
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phan Cự Đệ
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thơ văn cách mạng 1930-1945
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tác phẩm chọn lọc dùng trong nhà trường
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Phan Cự Đệ chọn lọc, giới thiệu, chú thích
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement In lần 3 có bổ sung, chỉnh lý
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Giáo dục
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1976
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 135tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu ngà
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tác phẩm chọn lọc (dùng trong nhà trường)
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tập hợp những tác phẩm tiêu biểu của nhiều tác giả trong những thời kỳ khác nhau, nhiều bộ phận của một phong trào (văn thơ Xô viết Nghệ Tĩnh, văn thơ miền núi, ca dao vùng mỏ,…), các tác phẩm được xếp theo thời kỳ, trong mỗi thời kỳ thì xếp theo trình tự thời gian xuất hiện. Tập sách này nhằm bổ sung cho sách giáo khoa, giúp học sinh lớp 10 hiểu biết tương đối đầy đủ và cụ thể hơn về dòng văn học cách mạng giai đoạn 1930-1945.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học Việt Nam -- Văn thơ cách mạng
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Tao Đàn
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3916/tho-van-cach-mang-1930-1945.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3916/tho-van-cach-mang-1930-1945.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3884 0.00 Sách