Nữ Tú Tài và Bần Nữ Thán (Record no. 3889)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01128nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070153.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:59:36 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 398.209 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V872-T42 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vô danh thị |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nữ Tú Tài và Bần Nữ Thán |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thi nham Đinh Gia Thuyết đính chính và chú thích |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1952 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 91tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nữ Tú Tài là một trong 40 tích truyện `Kim Cổ Kỳ Quan`, một bộ tiểu thuyết của người Tàu. Một tác giả vô danh Việt nam diễn ra quốc âm thể văn lục bát gồm có 914 câu.. Bần Nữ Thán` không phải là truyện ký, chỉ là một thiên văn vần, thể song thất lục bát gồm có 216 câu. Tác giả là một vô danh thị, viết theo lời than của gái nghèo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Nghiên cứu văn học -- Cổ văn |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đinh Gia Thuyết |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3921/3921/9.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3921/3921/9.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3889 | 0.00 | Sách |