Luận đề về nhóm Nam Phong tạp chí (Record no. 3891)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01404nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070153.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:59:37 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 807 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L926-C53 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Chu Đăng Sơn, Trần Việt Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Luận đề về nhóm Nam Phong tạp chí |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | với Phạm Quỳnh, Nguyễn Bá Học, Nguyễn Trọng Thuật, Nguyễn Hữu Tiến (Dùng cho các kỳ thi trung học) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Giáo sư Chu Đăng Sơn, Trần Việt Sơn |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | In lần thứ 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1960 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 151tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cũ màu ngà, xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập hợp những đề luận về nhóm Nam Phong tạp chí (Phạm Quỳnh, Nguyễn Bá Học, Nguyễn Trọng Thuật và Nguyễn Hữu Tiến) - đây là một trong hai nhóm tạp chí góp phần rất lớn trong thời kỳ chuyển tiếp, thời kỳ xây dựng văn học mới ở nước ta vào đầu thế kỷ 20. Sách có kèm phần tiểu dẫn và trich văn của nhóm Nam Phong tạp chí. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Nghiên cứu văn học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nam Phong Tạp chí |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Việt Sơn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3923/nhom-nam-phong-tap-chi-a.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3923/nhom-nam-phong-tap-chi-a.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3891 | 0.00 | Sách |