Lòng tin và trách nhiệm (Record no. 3895)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01132nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070153.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:59:42 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 155 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92209 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L848-N58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nhiều tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lòng tin và trách nhiệm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thu Bồn, Nông Quốc Chấn, Nguyễn Minh Châu,. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tác phẩm mới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1977 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 315tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giới thiệu những cảm tưởng, kỷ niệm, suy nghĩ của các nhà văn, nhà thơ Việt nam về Đảng kính yêu trong dịp họp Đại hội Đảng lần IV. Trách nhiệm và các hoạt động của những người làm công tác văn học nghệ thuật trong giai đoạn lịch sử mới của dân tộc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Nghiên cứu văn học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thu Bồn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3927/long-tin-va-trach-nhiem.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3927/long-tin-va-trach-nhiem.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3895 | 0.00 | Sách |