Hình Thành & Phát Triển Giới Tính (Record no. 3899)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01157nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070153.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:59:46 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 15000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 610 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-S70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Bồng Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hình Thành & Phát Triển Giới Tính |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Bồng Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2001 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 409tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách nói về quá trình hình thành và phát triển giới tính theo từng giai đoạn khác nhau của con người từ lúc còn nằm trong bụng mẹ, rồi thời thơ ấu, thanh niên, cho đến lúc chuẩn bị ` về với ông bà`. Sách cũng có trình bày kèm theo những thông tin về cung cách giáo dục giới tính tại vài nước trên thế giới và kết thúc bằng phụ lục III dành cho tình yêu, tất nhiên cũng dưới góc độ giới tính học. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Y học -- Giới tính học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3899 | 0.00 | Sách |