Nhật Bản qua Lăng Kính Người Việt đầu Thế Kỷ XX (Record no. 390)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01270nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065746.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:19:11 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049815256 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 229000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 952 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-S70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Mạnh Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhật Bản qua Lăng Kính Người Việt đầu Thế Kỷ XX |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Từ nguồn tư liệu báo chí |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tuyển chọn: Nguyễn Mạnh Sơn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lao động |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 580tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Nhật Bản |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập hợp, tuyển chọn các tư liệu liên quan đến Nhật Bản được đăng trên báo chí (tạp chí, tập san, nhật báo...) xoay quanh một số vấn đề liên quan đến một lĩnh vực, cá nhân cụ thể của Nhật được sắp xếp theo trình tự thời gian từ năm 1919 và kết thúc ở năm 1940. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Mạnh Sơn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/391/nhat-ban-qua-lang-kinh-nguoi-viet-dau-the-ky-xx.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/391/nhat-ban-qua-lang-kinh-nguoi-viet-dau-the-ky-xx.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-390 | 0.00 | Sách |