Tôn Giáo & Xã Hội Hiện Đại (Record no. 3901)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01448nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070154.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:59:49 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 201.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | CHT |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cao Huy Thuần |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tôn Giáo & Xã Hội Hiện Đại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Cao Huy Thuần |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thừa Thiên Huế |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thuận Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 145tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đứng trước vấn đề về tôn giáo và xã hội hiện đại, các nhà xã hội học Saint Simon, Comte, Durkheim đã vẽ ra một tương lai trong đó tôn giáo truyền thống sẽ úa tàn, sẽ khuất núi, hoặc sẽ được thay thế bằng một tôn giáo thế tục, khoa học. Còn về phía tôn giáo khi đối diện với vấn đề đó thì lại quyết liệt trong việc cố giữ vị trí ưu tiên trong nhà nước và xã hội suốt thế kỷ XIX và đầu thế kỷ XX. Điều này góp phần minh chứng luận thuyết nhà thờ và tính hiện đại không đội trời chung. Khái niệm ` thế tục hoác` đã trở thành chìa khóa để các nhà xã hội học nghiên cứu hoàng hôn của tôn giáo trong những xã hội kỹ nghệ hóa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Thế tục hóa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Xã hội hiện đại |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3901 | 0.00 | Sách |