Văn Hóa Tâm Linh Nam Bộ (Record no. 3903)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01257nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070154.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:59:52 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 26800 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 200.9597 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | NDD |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Đăng Duy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Văn Hóa Tâm Linh Nam Bộ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Đăng Duy |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1998 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 335tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Văn Hóa Tâm Linh Nam Bộ chủ yếu giới thiệu về tâm linh thể hiện trong các tín ngưỡng tôn giáo có ở Nam Bộ. Trong đó giới thiệu chung về đặc điểm tính cách tâm linh của bộ phân dân cư chủ yếu ở Nam Bộ, biểu hiện ở mối quan hệ không gian, sự xuất hiện những nét tín ngưỡng mới. Và tâm linh thể hiện trong các tín ngưỡng thờ Thần, thờ Mẫu, trong Phật giáo, trong Thiên Chúa giáo, trong Tin Lành...Quyển sách đóng góp một cách có hệ thống về đời sống tâm linh của các cộng đòng cư dân trên đất Nam Bộ từ xưa đến nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa dân gian Việt Nam -- Tín ngưỡng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3903 | 0.00 | Sách |