Minh Tâm Bảo Giám diễn ca (Record no. 3904)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01127nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070154.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:59:54
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 55
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 170
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu M664-C11
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nhiều tác giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Minh Tâm Bảo Giám diễn ca
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nhiều tác giả
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1962
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 218tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình vẽ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20 cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bao gồm 20 chương trích tuyển lời văn của những bậc hiền triết thời xưa được xếp theo 20 đề mục nhằm mục đích giáo dục đạo đức xử thế theo quan niệm thời đó như: kế thiện, thiên lí, thuận mệnh, an phận, giới tính, trị gia... Có giải thích phiên âm từng chữ và từng câu
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học nước ngoài -- Trung Quốc
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học phương Đông -- Triết học Trung Hoa
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Giáo dục -- Đạo đức
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học -- Triết học đạo đức
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trang Tử
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3904 0.00 Sách