Ý Nghĩa Thuộc Linh Trong Mẫu Tự Hy-bá-lai (Record no. 3944)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00785nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070156.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:00:30 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 221.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | PVN |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bà Phạm Văn Năm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ý Nghĩa Thuộc Linh Trong Mẫu Tự Hy-bá-lai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bà Phạm Văn Năm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1994 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 133tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng, hình vẽ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này nghiên cứu một vài nét đại cương của những mẫu tự Hy-ba-lai, ngôn ngữ viết nên Kinh Thánh Cựu Ước. Những mẫu tự ấy có ý nghĩa như thế nào trong Kinh Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Nghiên cứu ngôn ngữ |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3944 | 0.00 | Sách |