Niềm tin biện giải (Record no. 3946)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01040nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070156.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:00:31 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 239 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R256-Z16 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Zacharias, Ravl |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Niềm tin biện giải |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ravl Zacharias, Nguyễn Sinh phỏng dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1995 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 185tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh nhạt |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nhiều Cơ Đốc nhân trong hành trình tâm linh vẫn luôn có suy nghĩ không biết niềm tin của mình có đúng không? Có thật sự của thượng đế không? Quyển sách này viết về sự tồn tại của Thượng Đế là rất cần thiết, và giúp bạn tìm được những câu trả lời về niềm tin làm thỏa mãn tâm trí lẫn tâm hồn. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | A Shattered Visaga: The Real Face of Atheism |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Sinh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn Phẩm Nguồn Sống |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3946 | 0.00 | Sách |