Ngài sống giữa vòng chúng ta (Record no. 3947)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01166nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070157.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 13:00:31
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 226.950 5
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N576-T11
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name (khuyết danh)
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Ngài sống giữa vòng chúng ta
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Stephanus Edition
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1995
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 127tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Truyện tranh Kinh thánh dành cho thiếu nhi về cuộc đời Chúa Giê-xu - một nhân vật có thật trong lịch sử, đã từng sống giữa vòng nhân loại khoảng hơn 2000 năm trước, và Ngài hiện đang sống trong lòng những người tin nhận Ngài. Truyện tranh thích hợp cho các em thiếu nhi đã tin nhận Chúa cũng như các em thiếu nhi chưa biết Ngài.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Chúa Giê-xu
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Thiếu nhi
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Truyện tranh Kinh Thánh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3979/ngai-song-giua-vong-chung-ta.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3979/ngai-song-giua-vong-chung-ta.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3947 0.00 Sách