Dâng trọn cuộc đời (Record no. 3951)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01134nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070157.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:00:33 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.09 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | PVN |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bà Phạm Văn Năm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dâng trọn cuộc đời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hồi ký 55 năm phục vụ Chúa của Mục sư Phạm Văn Năm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bà Phạm Văn Năm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1995 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 284tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa photo màu hồng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển hồi ký này ghi lại những ơn phước lớn lao, những việc lạ lùng mà Chúa đã đồng công với đầy tớ Ngài, trải qua 55 năm trong công trường thuộc linh vững bước đồng hành với Chúa, dầu có những gian lao thách thức nhưng Chúa là Đấng thành tín, Ngài luôn nâng đỡ, an ủi, vỗ về, giải cứu khỏi sa vào chước cám dỗ của ma quỷ, chu toàn nhiệm vụ đến cùng. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Văn Năm |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hồi ký |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3951 | 0.00 | Sách |