Tôi Sống Trên Đời Này Để Làm Gì? (Record no. 3952)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01204nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070157.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:00:33 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R539-W29 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Warren, Rick |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tôi Sống Trên Đời Này Để Làm Gì? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Trích từ Sống theo đúng mục đích |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Rick Warren |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 95tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x14cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách nhỏ này được trích từ quyển sách SỐNG THEO ĐÚNG MỤC ĐÍCH của mục sư Rick Warren, bao gồm 7 bài học để khám phá câu trả lời cho câu hỏi `Tôi sống trên đời này để làm gì?` - Mục đích Chúa tạo dựng nên tôi và cho tôi sống trên đất này là gì? |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Purpose Driven Life |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tĩnh nguyện hằng ngày |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Suy ngẫm và cầu nguyện |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3984/toi-song-tren-doi-nay-de-lam-gi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3984/toi-song-tren-doi-nay-de-lam-gi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3952 | 0.00 | Sách |