Giáo lý căn bản (Record no. 3958)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00948nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070157.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:00:37 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 238.99 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G434-B21 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Doulos |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giáo lý căn bản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Doulos |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 141tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng, mỏ neo |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách này là tài liệu dạy môn giáo lý và thần học cho tất cả các Cơ Đốc nhân nói chung và người hầu việc Chúa nói riêng. Sách có 16 chương, dạy về những giáo lý và lẽ đạo thần học nền tảng của Cơ Đốc giáo, như: Thượng Đế, sự sáng tạo, con người, Chúa Cứu Thế Giê-xu, sự cứu rỗi, sự tái sanh, sự xưng nghĩa, sự nên thánh,... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Giáo Lý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3958 | 0.00 | Sách |