Giải Nghĩa Kinh Thánh - Tập 2: Các sách lịch sử (Record no. 3993)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01470nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070159.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 13:01:11
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 222
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu G111-W47
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Wenham, G. J.
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element G.J. Wenham, J.A. Motyer, D.A. Carson, R.T. France
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giải Nghĩa Kinh Thánh - Tập 2: Các sách lịch sử
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Ấn bản thế kỷ 21
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. G.J. Wenham, J.A. Motyer, D.A. Carson, R.T. France
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work T.2
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Tập 2
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 579tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách này nằm trong bộ Giải Nghĩa Kinh Thánh ấn bản Thế kỷ 21 của IVP, là thành quả nghiên cứu của nhiều học giả Kinh Thánh lỗi lạc hiện đại. Bộ sách này được đánh giá là bộ giải nghĩa tiêu chuẩn được nhiều người sử dụng. Quyển sách này đi qua từng sách lịch sử trong Kinh Thánh Cựu ước (từ Giô-suê đến Ê-xơ-tê), cung cấp cho người đọc phần giải nghĩa của từng sách, đồng thời cũng có những bài viết giới thiệu về lịch sử cũng như thể văn của các sách đó.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Cựu Ước -- Giải kinh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải nghĩa Kinh Thánh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Sách lịch sử
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Motyer, J.A.
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3993 0.00 Sách