Sáng Thế Ký Chương 1-11 (Record no. 4003)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01441nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070200.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:01:18 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 222.11 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W286-W65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Wiersbe, Warren W. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sáng Thế Ký Chương 1-11 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giải Nghĩa Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Warren W. Wiersbe |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2000 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 197tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu xanh và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x21.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong tập giải nghĩa Sáng Thế Ký này, độc giả sẽ trở lại với những câu chuyện quen thuộc về sự sáng tạo, A-đam, Ê-va, Nô-ê và cơn đại hồng thủy, tháp Ba-bên… Qua đó độc giả sẽ học được những chân lý về Đức Chúa Trời và con người, khám phá những nền tảng về thế giới mà bạn đang sống, hiểu biết những điều căn bản về tội lỗi và cám dỗ, và bạn sẽ ngạc nhiên về những chân lý căn bản giúp cho đời sống hạnh phúc. Trong tập giải nghĩa này có phần câu hỏi để nghiên cứu và thảo luận. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Sáng Thế ký |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn phẩm Nguồn Sống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4035/sang-the-ky-1-11.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4035/sang-the-ky-1-11.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230401 VPNS |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4003 | 0.00 | Sách |