Truyền Bá Tin Lành thời Tân Ước (Record no. 4006)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01328nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070200.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:01:20 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | GM |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Green, Michael |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Truyền Bá Tin Lành thời Tân Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Các bài học cho thời nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Michael Green |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1979 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 216tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cơ Đốc nhân là những người làm công việc Tin Lành. Không có sự ưu tiên nào cho các Hội Thánh hơn là vâng theo mạng lệnh cuối cùng của Chúa Giê-xu Christ: `Hãy đi, khiến muôn dân trở nên môn đồ ta`. Một cuốn sách gởi suy nghĩ cho những người muốn khám phá, áp dụng những nguyên tắc, động cơ và các phương pháp của những nhà truyền giáo Cơ Đốc ban đầu cho khung cảnh đương thời. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | New Testament Evangelism: Lessons for today |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chia sẻ niềm tin |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phương pháp chứng đạo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4038/truyen-ba-tin-lanh-thoi-tan-uoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4038/truyen-ba-tin-lanh-thoi-tan-uoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4006 | 0.00 | Sách |