Tin Lành Mác (Record no. 4009)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01894nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070200.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:01:22 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C689-R64 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cole, Robert Alan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin Lành Mác |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Loại sách giải nghĩa Tân Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư tấn sĩ R. A Cole |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tin Lành |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 349tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12,5x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách này thuộc trong bộ sách giải nghĩa Tân ước của nhà xuất bản Tynadale, được phiên dịch và ấn hành, nhằm mục đích trao đến những người đọc Kinh thánh thêm một phương tiện để tra cứu hầu thấu triệt cách sâu nhiệm và đầy đủ về ý nghĩa cũng như về sự dạy dỗ của kinh văn. Trong phần tiểu dẫn, soạn giả có nêu ra những cứ điểm như Tin lành và hội thánh, phê bình điển cứ và phê bình hình thức, những chứng cớ về sách tin lành Mác và giá trị của các truyền thuyết. Những bối cảnh ấy được luận đếnkhas nhiều và đã chứng minh rằng sách Mác là đáng tin cậy, mặc dù có những chỗ khác biệt với các sách Tin lành khác. Còn trong phần giải nghĩa, soạn giả phân tách từng chặng, nêu từng tiểu mục và chú giải rất tỉ mỉ các câu Kinh Thánh, vừa căn cứ nơi văn mạch, vừa dựa nơi phong tục tập quấn của xứ Thánh và tham chiếu các tài liệu cổ văn, truyền thuyết. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Mác |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phúc âm |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4041/tin-lanh-mac.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4041/tin-lanh-mac.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4009 | 0.00 | Sách |