MARC details
| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
00571nam a2200181 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260119070201.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
2021-05-06 13:01:28 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
223 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Số tài liệu |
T367-U64 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Nhan đề |
Thánh Kinh Cựu Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Remainder of title |
Bản dịch 90: Văn thơ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
281tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Other physical details |
bìa mềm màu trắng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Nội dung gồm các sách văn thơ trong Kinh Thánh Cựu Ước: Gióp, Thánh Thi, Cách Ngôn, Giảng Sư, Nhã Ca. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Kinh Thánh -- Bản dịch 90 -- Sách Văn thơ |