Những Vì Sao Lạc (Record no. 4021)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01070nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070201.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:01:29 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N577-T56 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nhật Tiến |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Vì Sao Lạc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhật Tiến |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1972 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 158tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Với một lối văn giản dị, tự nhiên, trong sáng, với một tâm hồn nhạy cảm và cởi mở, với một ý thức xã hội đứng đắn, lành mạnh, Nhật Tiến đã cấu tạo NHỮNG VÌ SAO LẠC bằng đường nét khung cảnh, tâm lý đáng được độc giả và những kẻ thức thời, những người có trách nhiệm xây dựng xã hội lưu tâm. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Truyện ngắn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Phóng sự xã hội |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4053/4053/nhung-vi-sao-lac.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4053/4053/nhung-vi-sao-lac.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4021 | 0.00 | Sách |