Nam Cao Tác Phẩm (Record no. 4029)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01250nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070202.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:01:34 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H111-D82 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hà Minh Đức |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nam Cao Tác Phẩm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hà Minh Đức sưu tầm, giới thiệu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập I |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1976 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 455tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | NAM CAO TÁC PHẨM là tập hợp một cách tương đối có hệ thống phần chủ yếu sáng tác của tác giả ở cả hai thời kỳ trước và sau Cách Mạng, chia làm hai tập. Trong đó, tập một gồm hai truyện ngắn thuộc loại sáng tác đầu tay với bút danh Thúy Rư. Những truyện ngắn về đề tài nông dân và tiểu thuyết. Truyện Người Hàng Xóm viết về dân nghèo thành thị. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Truyện ngắn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Văn thơ sau cách mạng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nam Cao |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4061/nam-cao-tap-1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4061/nam-cao-tap-1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4029 | 0.00 | Sách |