Truyện Ngắn Nam Cao (Record no. 4032)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01315nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070202.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:01:36 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N174-C11 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nam Cao |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Truyện Ngắn Nam Cao |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nam Cao |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học Giải phóng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1976 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 358tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tryện Ngắn Nam Cao gồm những truyện ngắn đa số được viết trước Cách Mạng tháng Tám là những bức tranh sinh động, phơi ra ánh sáng những mảnh đời tối tăm, u uất…của một xã hội phong kiến. Sau Cách Mạng tháng Tám, sáng tác của Nam cao đã phản ánh được một phần những ngày ào ạt, sôi nổi của tinh thần kháng chiến gian khổ nhưng anh dũng của quân dân ta. Văn Nam Cao trong thời kỳ này giàu tính chiến đấu và tinh thần lạc quan cách mạng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Truyện ngắn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Văn thơ sau cách mạng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4064/nam-cao-truyen-ngan.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4064/nam-cao-truyen-ngan.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4032 | 0.00 | Sách |