Hồi Ký Cuộc Đời Theo Chúa (Record no. 4033)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01146nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070202.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:01:37 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.09 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H452KC |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đinh Thống |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hồi Ký Cuộc Đời Theo Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Đinh Thống |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 89tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Lưu hành nội bộ |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nội dung là những câu chuyện thật trong những sự việc… đã xảy ra trong suốt quá trình chức vụ hầu việc Chúa của Mục sư Đinh Thống từ 1953 đến 2005, đây là những sự kiện kỳ diệu, những phép lạ Chúa ban cho những con cái bé mọn, yếu đuối của Ngài. Trong phần hai, là hồi ký `Cuộc Đời Theo Chúa`, đã chứng tỏ ân điển, sự thành tín và sự yêu thương của Đức Chúa Trời trong chức vụ chăn bầy của ông. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tiểu sử -- Tự truyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cuộc đời và chức vụ Mục sư |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4033 | 0.00 | Sách |