Nguyễn Trãi (Record no. 4074)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01271nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070205.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 13:02:23
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 895.92211
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B932-N57
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi Văn Nguyên
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nguyễn Trãi
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Bùi Văn Nguyên
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn Hóa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1980
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 366tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm và hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13cmx19.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tác giả Bùi Văn Nguyên dùng bút pháp truyện ký để dựng lại cuộc đời Nguyễn Trãi từ thời thơ ấu cho đến thời bị cực hình một cách oan ức, mong tìm được những bài học bổ ích qua cuộc đời ông, bài học về tự rèn luyện, bài học về chí khí thanh cao, về tâm hồn trong sáng, bài học về sử dụng ngòi bút của mình, trí tuệ, tâm can của mình để phụng sự Tổ quốc, phục vụ nhân dân, theo phương hướng chân, thiện, mỹ.
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Trãi
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học Việt Nam -- Nghiên cứu văn học
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4106/nguyen-trai.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4106/nguyen-trai.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-4074 0.00 Sách