Bảy Chi Hội Thánh của Đức Chúa Trời tại Tiểu Axi (Record no. 4077)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01190nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070205.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:02:25 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 252 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P534-T59 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Xuân Tín |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bảy Chi Hội Thánh của Đức Chúa Trời tại Tiểu Axi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Phạm Xuân Tín |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 55tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách gồm bảy bài giảng dựa trên bảy Hội Thánh được chép trong sách Khải Huyền đoạn 2 đến đoạn 3. Theo các Nhà Giải kinh và Sử gia thì họ sắp xếp các niên hiệu, bảy giai đoạn của bảy Hội Thánh này biểu minh cho Hội Thánh Cơ Đốc như sau: Ê-phê-sô 33 SC - 370 SC, Xi-miệc-nơ 371 SC - 707 SC, Bẹt găm 708 SC - 1045 SC, Thi-a-ti-rơ 1046 SC - 1383 SC, Sạt-đe 1384 SC - 1721 SC, Phi-la-đen-phi 1722 SC - 2059 SC, Lao-đi-xê 2060 SC trở đi.. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sách Khải huyền |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bảy Hội Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội thánh Cơ Đốc |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4077 | 0.00 | Sách |