Chúa Ở Trong Tôi (Record no. 4088)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00905nam a2200241 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070206.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 13:02:32
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.4
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu CH501OT
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Murray, Andrew
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Chúa Ở Trong Tôi
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Andrew Murray
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 62tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details sách mỏng, bìa mềm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách trình bày các bước trong tiến trình tăng trưởng tâm linh của một Cơ Đốc nhân hầu cho đạt đến một cuộc đời `Chúa Ở Trong Tôi` cách đầy dẫy, đến nỗi có thể khoe lớn tiếng rằng thật Chúa đã ban cho tôi `sự sống và sự sống dư dật`.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Đầu phục Chúa
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Chúa sống trong tôi
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ông Văn Huyên
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-4088 0.00 Sách