Những Phong Cách Nghệ Thuật (Record no. 4092)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01673nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070206.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:02:38 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 704.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T111-C56 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tào Dư Chương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Phong Cách Nghệ Thuật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Trung Hoa Hành Trình Cùng Văn Hóa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tào Dư Chương (Chủ biên) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2003 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 154tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách là tập hợp những mẩu chuyện thật và nhân chứng thật tiêu biểu trong sách sử Trung Hoa, được soạn giả sắp xếp theo nội dung chia thành mười tập trọng với các chủ đề khác nhau. Mỗi sự kiện, mỗi tấm gương đều được miêu tả một cách sinh động và chân thật đã để lại cho độc giả những suy ngẫm về giá trị tinh thần của người xưa. Cốt truyện tuy đơn giản những tiềm ẩn bên trong những ý nghĩa sâu xa về cuộc sống và gợi mở ở mỗi người sao cho khỏi xót xa, ân hận vì hổ thẹn, biết sống có ích cho đời. Gương sáng người xưa để lại cho thế hệ ngày nay bằng những áng văn bất hủ này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục -- Đạo đức |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Văn hóa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nghệ thuật |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Kiết Hùng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4124/4124/nhung-phong-cach-nghe-thuat.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4124/4124/nhung-phong-cach-nghe-thuat.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4092 | 0.00 | Sách |