MARC details
| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
00677nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260119070206.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
2021-05-06 13:02:40 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Số tài liệu |
C452R |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Tĩnh Hân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Nhan đề |
Cội Rễ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Remainder of title |
Chia sẻ niềm tin cùng tuổi thanh xuân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Statement of responsibility, etc. |
Tĩnh Hân |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
14tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Other physical details |
sách mỏng, bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Những suy nghĩ về Cội Rễ để hướng về nguồn cội của tình yêu thương, là tình yêu trong Chúa Giê-xu Cơ Đốc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Tản văn, góp nhặt |