Người Giàu Cũng Khóc (Record no. 4099)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01526nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070207.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:02:48 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 860 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | I35-R69 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Rodena, Ines |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người Giàu Cũng Khóc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ines Rodena |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1992 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 394tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là quyển tiểu thuyết viết về Mariana Villareal. Cô trở nên vô gia cư sau khi cha cô ấy chết, còn người mẹ đỡ đầu thì lại lấy nhà xưởng của nhà cô. Cô rời khỏi thành phố Mexico, có mộ thầy tu nói cho Don Alberto Salvatierra( một nhà triệu phú) biết về cô gái này, và ông ta tỏ ra quan tâm đến cô. Don Alberto Salvatierra rất tự hào vì mình đã cưu mang cô gái, nhưng con trai ông là Luis Alberto( một người lăng nhăng) lại muốn quyến rũ cô. Người cha ra lệnh anh phái tránh xa cô ấy. Sự lôi cuốn ở Mariana là lý do làm anh ta thay đổi và tình yêu đã đến với cô ấy... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Mê-hi-cô |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Tiểu thuyết |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Sĩ Huệ dịch |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4131/nguoi-giau-cung-khoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4131/nguoi-giau-cung-khoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4099 | 0.00 | Sách |