Thời thơ ấu vất vả (Record no. 4106)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01627nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070207.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:02:54 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 820 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C475-C46 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chaplin, Charles |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thời thơ ấu vất vả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hồi ký của vua hề Sạc Lô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Charles Chaplin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tỉnh Tây Ninh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội văn học nghệ thuật Tây Ninh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1986 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 85tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách nhỏ này là một phần trong hồi ký `Chuyện đời tôi` do chính vua hề Charles (Sạc-Lô) viết về đời mình. Charles được biết đến với những dáng cẻ đặc biệt khôi hài, với những kiểu cash độc đáo trong mọi cử điệu, với những phim câm có thể gây ra những trận cười giòn giã nhưng đồng thời cũng làm người xam chua xót, bùi ngùi. Bởi những tác phẩm hài của ông không chỉ mang tính chất giải trí mà còn đề cập đến nhiều vấn đề xã hội lớn ao, đồng thời bày tỏ quan niệm sống. Ông đứng hẳn về phía những người cùng khốn, thiệt thòi để mà phê phán cuộc đời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Anh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hồi ký |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Hạnh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4138/thoi-au-tho-vat-va.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4138/thoi-au-tho-vat-va.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4106 | 0.00 | Sách |