Những bài học từ con trẻ (Record no. 4109)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01295nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070208.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 13:02:56
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 33000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 305.23
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu J62-R99
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ryan, Joan Aho
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Những bài học từ con trẻ
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Viết tặng trẻ thơ - Người có những lý lẽ của riêng mình
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Joan Aho Ryan
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2010
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 207tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Thông qua các câu chuyện nhỏ về những đứa trẻ, giới thiệu các điểm tốt như sự tử tế, lòng can đảm, tình yêu thương, ý chí cao, sự sáng suốt và khả năng cảm thụ của con trẻ, từ đó để người lớn rút ra những giá trị đích thực của cuộc sống và tự nhìn nhận lại bản thân mỗi người.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Phát triển nhân cách
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Thiếu nhi
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Phẩm chất
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nhân Văn
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4141/nhung-bai-hoc-tu-con-tre.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4141/nhung-bai-hoc-tu-con-tre.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-4109 0.00 Sách