Nỗi niềm anh trông trẻ (Record no. 4125)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01775nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070209.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:03:08 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 28000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 843 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M972-M33 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Murail Marie-Aude |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nỗi niềm anh trông trẻ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Marie-Aude Murail |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hóa Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 149tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình vẽ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Émilien, 14 tuối, đang đau đầu với câu hỏi: làm sao có được 400 euro để mua máy tính trong khi chỉ có 15 euro tiền tiêu vặt hằng tháng đây? Với sự giúp đỡ của cô nàng cậu thầm thương trộm nhớ, Émilien dấn thân vào nghề trông trẻ, công việc quá kỳ cục với một cậu trai đang tuổi ham chơi và chẳng ưa gì lũ trẻ con suốt ngày khóc lóc. Những pha đối phó với cặp sinh đôi giống nhau như hai giọt nước, những tình huống gây cấn dở khóc dở cười với nhóc Anthony mới sáu tháng tuổi, những bất ngờ nho nhỏ với cô bé Friquet mắc chứng khó đọc những thích xoáy đồ đã khiến Émilien thấy đầu mình bốc khói và cậu quyết tâm phải `tường tận lòng dạ con người` cho bằng được! |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Dịch từ nguyên bản tiếng Pháp: Baby - Sistter blues |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Pháp |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học thiếu nhi -- truyện ngắn |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Huy Minh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4157/noi-niem-anh-trong-tre.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4157/noi-niem-anh-trong-tre.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4125 | 0.00 | Sách |