Để Có Một Tâm Hồn Đẹp (Record no. 4130)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01586nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070209.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:03:12 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 153.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | E25-B72 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bono, Edward de |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Để Có Một Tâm Hồn Đẹp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tư duy sáng tạo và cách ứng xử để bạn luôn tự tin, hấp dẫn và tâm hồn trẻ mãi. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Edward de Bono |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 255tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu xanh, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là một cuốn sách mới và đặc biệt của tác giả nổi tiếng Edward de Bono. Vẻ đẹp tâm hồn là một điều kỳ diệu mà ai cũng hướng đến và mong muốn có được. Với cuốn sách này bí quyết trở nên đơn giản và rất hiện thực: Chỉ cần một chút sáng tạo, một chút tưởng tượng và rất nhiều cảm thông là bạn đã có thể sở hữu một tâm hồn đẹp. Nhưng nếu không được trời phú cho những tố chất này thì bạn vẫn có thể học chúng rất nhanh thông qua những chỉ dẫn và ví dụ được việt rất thú vị và hóm hỉnh trong cuốn sách này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Nghê thuật giao tiếp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thảo Nguyên |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4162/de-co-mot-tam-hon-dep.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4162/de-co-mot-tam-hon-dep.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4130 | 0.00 | Sách |