102 Khác Biệt Giữa Tiểu Miêu Và Tiểu Cẩu (Record no. 4132)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01133nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070209.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:03:13 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.82 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | SB |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sjogren, Bob |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 102 Khác Biệt Giữa Tiểu Miêu Và Tiểu Cẩu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Phiên bản dành cho thiếu nhi - Tranh hoạt hình xây dựng cá tính cho trẻ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bob Sjogren, Elise Sjogren |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 106tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng, màu xanh đậm, có hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10.5x14.8cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách được biên soạn nhằm giúp cho phụ huynh dạy trẻ cách học đầy thích thú để sống cho sự vinh hiển của Thượng Đế! Quyển sách sử dụng những ví dụ thực tiễn trong đời sống hằng ngày, tạo cơ hội cho phụ huynh dạy trẻ một lối sống đến lòng Đức Chúa Trời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ đốc giáo dục -- Tin lành -- Thiếu nhi |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Xuân Quang |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4132 | 0.00 | Sách |