Kinh Thánh bằng Tranh (Record no. 4171)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01521nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070212.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:03:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045262603 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 150000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.950 5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D249-C77 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cook, David |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kinh Thánh bằng Tranh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Câu Chuyện Cứu Rỗi của Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | David Cook |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 752tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x25cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kinh Thánh Bằng Tranh bao gồm hơn 200 câu chuyện thú vị được sắp xếp theo trình tự thời gian, điều này giúp người đọc có thể dễ dàng theo dõi dòng lịch sử của Thánh Kinh - Giúp tăng cường việc thể hiện câu chuyện đến đỉnh điểm đầy xúc động. Những câu chuyện trong sách truyền đạt các lẽ thật của Thánh Kinh một cách rõ ràng và sinh động đến các đọc giả đương thời. Sự kết hợp giữa cách dùng từ ngữ rõ ràng, súc tích cùng với hình ảnh kịch tính có thể thu hút mọi lứa tuổi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý -- Truyện tranh. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện tranh Kinh Thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lâm Mỹ An |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4204/5696.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4204/5696.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4171 | 0.00 | Sách |