Ngôi sao và kẻ hết thời (Record no. 4174)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01755nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070212.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:03:37 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 34000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 823 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C361-H79 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hopkins, Cathy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ngôi sao và kẻ hết thời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thách, hứa, hôn, thật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Cathy Hopkins |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 205tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lia có mọi thứ - một gia đình đáng tự hào, cuộc sống thoải mái trong một dinh thự sang trọng, những người bạn tốt, vẻ ngoài quyến rũ, tư chất thông minh…. Dù vậy, cố bé vẫn rất khiêm tốn và cư xử dễ thương với mọi người. Tuy nhiên, ở trường mới, cô bé đã rơi vào `tầm ngắm` của Kaylie - một cô bạn xấu tính - vì đã `dám` đáp lại tình cảm của Jonno, một chàng trai hào hoa phong nhã vốn là niềm ao ước của nhiều nữ sinh trong trường. Kaylie và bè nhóm của mình đã tiến hành một chiến dịch chơi xấu Lia làm cô bé lắm phen phải rơi nước mắt. Lia bắt đầu tự vấn về mọi thứ - Mình là ai? Tại sao lại có những người muốn gây chuyện với mình? Ai mới thật sự là bạn tốt? |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên bản: Teen queens and has - beens |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Anh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Tiểu thuyết |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Minh Ngọc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4207/4207.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4207/4207.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4174 | 0.00 | Sách |