Nói dối vô hại và sự thật bẽ bàng (Record no. 4175)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01765nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070212.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:03:38 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 34000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 823 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C361-H79 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hopkins, Cathy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nói dối vô hại và sự thật bẽ bàng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thách, hứa, hôn, thật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Cathy Hopkins |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 205tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cat luôn luôn là một cô bé hàng xóm trên cả tuyệt vời. Một người bạn chín chắn và luôn khích lệ. Lo lắng chăm sóc cho ba em nhỏ, là cánh tay phải đắc lực của bố từ khi mẹ mất… Nhưng Cat lại đang phải đối mặt với những vấn đề nan giải của riêng mình. Trò chơi Thách, Hứa, Hôn, Thật đã đẩy cô bé vào một tình huống tiến thoái lưỡng nan - Cat bị bắt phải tiết lộ một sự thật mà cô không thể. Trên hết, vì sợ làm tổn thương bạn trai mà Cat không thể mở miệng nói lời chia tay, dù chuyện giữa hai người đã chấm dứt rồi. Cat cố gắng giải quyết mọi chuyện, nhờ đó khám phá ra thêm được nhiều điều về bản thân và những người xung quanh,... |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên bản: White lies and barefaced truths |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Anh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Tiểu thuyết |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Minh Ngọc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4208/noi-doi-vo-hai-su-that-be-bang.jpeg">https://data.thuviencodoc.org/books/4208/noi-doi-vo-hai-su-that-be-bang.jpeg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4175 | 0.00 | Sách |