Nơi nào có ý chí nơi đó có con đường (Record no. 4177)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01556nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070213.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:03:40 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 24000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 920.02 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N782-D81 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nhiều tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nơi nào có ý chí nơi đó có con đường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bạn có thể nếu bạn tin rằng bạn có thể, niểm tin tạo nên sức mạnh lớn nhất |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chuyên mục Hạt Giống Tâm Hồn - First News tổng hợp và thực hiện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng Hợp Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 164tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Hạt giống tâm hồn |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những câu chuyện về những người được xem là thành công trong cuộc sống đều là những người đầy nghị lực, biết chủ động tìm kiếm những tình huống, sự việc theo ý muốn, tự tạo ra những thành công cho bản thân như: L. V. Beethoven, S. T. Hawking, Terry Fox, Oprah Winfrey, Kevin Sauders, Joanne Rowiling... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Phát triển con người |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nhân vật điển hình |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vương Bảo Long |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hạt Giống Tâm Hồn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4210/noi-nao-co-y-chi-noi-do-co-con-duong-tap-2.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4210/noi-nao-co-y-chi-noi-do-co-con-duong-tap-2.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4177 | 0.00 | Sách |