Mary Poppins (Record no. 4178)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01219nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070213.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:03:41 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 37000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 899 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P185-T78 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Travers, P. L. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mary Poppins |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tặng mẹ tôi (1875-1982) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | P. L. Travers |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội nhà văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 245tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình vẽ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Marry Poppins là một trong những đầu sách hot nhất dành cho thiếu nhi. Quyển sách đã được chuyển thể thành phim, và được sự đón nhận của đông đảo người xem đặc biệt là các em nhỏ. Những câu chuyện đời thường và cách giải quyết của Marry Poppins mang đến những bài học về cách đối nhân xử thế trong cuộc sống. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học thiếu nhi -- truyện ngắn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Úc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Shepard, Mary |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4211/4211/mary-poppins.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4211/4211/mary-poppins.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4178 | 0.00 | Sách |