Tình lặng (Record no. 4185)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01593nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070213.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 13:03:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 46000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H111-T53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hà Thiện Thuyên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tình lặng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hà Thiện Thuyên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng Hợp |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 262tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình vẽ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tình Lặng là câu chuyện tình cảm đầy lãng mạn nhưng cũng lắm sóng gió, gập ghềnh của Kim Trinh Hy và chàng trai mất trí nhớ Hàn Vĩnh Thái. Kim Trinh Hy đã tự nhũ nhất định sẽ tìm được Hàn Vĩnh Thái, thế nhưng, cuộc sống đưa đẩy cô lại gặp phải Trịnh Vân Trác là một người giống Hàn Vĩnh Thái y như đúc. Đối diện với sự chăm sóc tỉ mỉ, yêu thương và theo đuổi điên cuồng của Vân Trác, cô không biết phải làm như thế nào. Sự hiểu lầm cũng như mất trí nhớ của Vĩnh Thái đã làm tan nát cõi lòng cô. Tất cả mọi vấn đề xảy ra trong câu chuyện này cũng chỉ có một đáp án, Kim Trinh Hy nhất định phải chiến thắng trái tim của Hàn Vĩnh Thái. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Tạp văn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Truyện ngắn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/4218/4218/tinh-lang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/4218/4218/tinh-lang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-4185 | 0.00 | Sách |